04:02 ICT Thứ hai, 27/05/2024

KHOA PHÒNG

THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 23

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 22


Hôm nayHôm nay : 315

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 39351

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2820549

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn thấy giao diện mới của website bệnh viện thế nào?

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Phù hợp

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức - Sự kiện

Mời báo giá lần 2 gói vật tư hoá chất sinh phẩm quý IV năm 2023

Thứ tư - 20/09/2023 15:05
SỞ Y TẾ BẮC GIANG
TRUNG TÂM Y TẾ TÂN YÊN

Số: 831 / TTYT-DVT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tân Yên, ngày10 tháng 9 năm 2023
 
 
 

THƯ MỜI BÁO GIÁ

 

Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam.

 
Trung tâm y tế huyện Tân Yên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua vật tư, hóa chất sinh phẩm quý IV của Trung tâm y tế huyện Tân Yên năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:
  1. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
  1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm y tế huyện Tân Yên Địa chỉ: TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang.
  2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Ds Nguyễn Văn Phương- Trưởng khoa Dược-VTTBYT.
Số điện thoại: 0979.020.343. Email: Dsphuongty@gmail.com.
  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Khoa Dược-VTTBYT, TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang. Đồng thời, đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam scan báo giá qua địa email: Dsphuongty@gmail.com.
  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h ngày 10 tháng 9 năm 2023 đến trước 08h ngày 20 tháng 9 năm 2023.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: 15h ngày 25/9/2023
  2. Nội dung yêu cầu báo giá:
    1. Danh mục thiết bị y tế: ( Có bảng phụ lục đính kèm)

2.Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Mô tả cụ thể tại mục B trong Bảng mô tả đính kèm theo.

  1. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
  2. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Tạm ứng: Không.
Thanh toán: Trong vòng 90 ngày, sau khi hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên; Hoá đơn giá trị gia

tăng (VAT), bên bán cung cấp đầy đủ các chứng từ thanh toán theo quy định của Nhà nước.
  1. Các thông tin khác ( nếu có): không
Trung tâm Y tế huyện Tân Yên trân trọng thông báo và kính mời Quý công ty quan tâm gửi bảo giá.
 
Nơi nhận:
  • Như trên;
  • Cổng thông TTYT Tân Yên;
  • Lưu: VT, DVT.
GIÁM ĐỐC
 
 
  đã ký
 
Ngô Thị Thu Hà

 
BẢNG MÔ TẢ ĐÍNH KÈM
 
  1. Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật:
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính  
Số lượng
Ghi chú
1 Cồn ethanol Cồn ethanol 96 độ Lít 400  
2 Băng cuộn 10cm x 5m; dệt bằng sợi bông 100% cotton. Cuộn 2000  
 
 
3
 
 
Bông thấm y tế
Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, dùng trong lĩnh vực y tế. Khi hấp không bị chuyển màu, không bị chuyển màu với ethanol, túi
01 kg.
 
 
Kg
 
 
400
 
 
4
 
Kim luồn tĩnh mạch
Số 14G, 16G, 17G, 18G,
20G, 22G, 24G. Độ dày mũi kim: 0,05 mm, gắn 4 đường
cản quang ngầm.
 
Cái
 
3000
 
 
 
 
5
 
 
Ống nghiệm có chất chống đông EDTA
Thể tích: 2 mL/ 3 mL/ 4 mL Thân ống Polypropylene (PP), chiều dài ≥75 mm, đường kính ngoài 12-13mm, chịu lực ly tâm 4000 vòng/phút; Nắp nhựa Polyethene; Nồng độ EDTA:
1,2 - 2,2 mg/mL máu.
 
 
 
Cái
 
 
 
50.000
 
6 Sonde Nelaton Bằng cao su phủ silicon, các số. Cái 1.000  
7 Điện cực tim dán Điện cực tim dán. Cái 300  
 
 
 
8
 
 
Ống nghiệm máu chứa chất chống đông Heparine sodium
Thể tích chứa 4 ml, thân ống Polypropylene (PP), chiều dài ≥75mm, đường kính ngoài 12-13mm, chịu lực ly tâm ≥4000 vòng/ phút, nắp nhựa Polyethene, nồng độ
Sodium Heparin >10 IU/mL máu.
 
 
 
Cái
 
 
 
20.000
 

 
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ
thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Đơn vị tính  
Số lượng
Ghi chú
 
9
Ống nghiệm máu chứa chất chống đông Natricitrat 3,8%  
Dung tích 1,8 mL.
 
Cái
 
2.000
 
 
10
 
Chỉ không tiêu đơn sợi
Chất liệu Polyamide, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 24mm, kim
phủ silicone
 
Sợi
 
1.200
 
 
11
Băng rốn trẻ sơ sinh    
cái
 
1.800
 
 
 
12
 
 
Phim X-Quang khô
 
 
Kích thước 20cm x 25cm
 
 
Tờ
 
 
10.000
Dùn
g cho máy
in Agfa
 
 
 
 
13
 
 
 
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Phim và nước đóng sẵn trong 1 lá phim.
Quy cách đóng gói: 50 phim/ hộp, 20 hộp/ thùng Hạn sử dụng: 2 năm từ ngày sản xuất
Lưu ý: giữ phim chỗ mát, tối. Không để gần các nguồn phát tia x quang. Quá trình vận chuyển không được cho qua máy soi chiếu an ninh
 
 
 
 
Tờ
 
 
 
 
500
 
 
14
Ống nghiệm nhựa không nắp Kích thước 13x75 (mm)
hoặc Ø12 x 75 (mm), nhựa PP trắng đục , không nắp
 
Cái
 
2.000
 
 
15
 
Ống nghiệm nhựa có nắp
  • Dùng trong bảo quản đông lạnh, lâu dài.
  • Thể tích: >= 4.5 mL có nắp.
 
Cái
 
2.000
 
 
 
16
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng V 1220, 12F *8( 20cm) Người lớn, catheter làm bằng Certon (Polyurethane, PUR), có các đường cản quang ngầm trên vách
catheter, đầu catheter tròn
 
 
Bộ
 
 
5
 

 
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ
thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Đơn vị tính  
Số lượng
Ghi chú
 
 
17
 
 
Vôi soda
Vôi soda dùng hấp thụ CO2 sử dụng trong gây mê
  • Thích hợp cho tất cả các hệ thống thiết bị gây mê
  • Đóng gói: 4.5kg/1can
 
 
Can
 
 
5
 
 
 
 
 
 
 
 
18
 
 
 
 
 
 
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Số 1 kim tròn 1/2C, kim 40mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 90cm. Là loại Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu tiệt trùng có dùng Polyglactin 910, thành phần gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide. Bề mặt sợi chỉ được tráng bởi 1 lớp tổng hợp của Polyglycolid-co- Lactide và Calcium stearate. Chỉ sẽ giảm sức căng khoảng 50% sau 21 ngày cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn
toàn trong vòng 56 đến 70 ngày.
 
 
 
 
 
 
 
Sợi
 
 
 
 
 
 
 
600
 
 
 
 
 
 
 
 
19
 
 
 
 
 
 
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Số 3/0 kim tròn 1/2C, kim 30mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 75cm. Là loại Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu tiệt trùng có dùng Polyglactin 910, thành phần gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide. Bề mặt sợi chỉ được tráng bởi 1 lớp tổng hợp của Polyglycolid-co- Lactide và Calcium stearate. Chỉ sẽ giảm sức căng khoảng 50% sau 21 ngày cấy ghép vàsẽ tự tiêu hoàn
toàn trong vòng 56 đến 70 ngày.
 
 
 
 
 
 
 
Sợi
 
 
 
 
 
 
 
600
 
20 Chỉ lanh 100% coton   10  

 
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ
thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Đơn vị tính  
Số lượng
Ghi chú
 
21
Gạc phẫu thuật không dệt vô
trùng
Kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp. Đã tiệt trùng, không
dệt mép
 
Miếng
 
8000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
22
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở
người
Sinh phẩm nằm trong khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia của Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương
  • Độ nhạy 100% ,
  • Độ dặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương , Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485. Sản xuất tại nước thuộc G7.
  • Hàm lượng chính: Antibody, anti HIV-1, Antibody,Anti HIV-2, Antigen (pGO9-CKS/XL-1) HIV-1 Group O, Antigen,(pGO11-CKS/XL-
1) HIV-1 Group O,Antigen,(PjC100)HIV-2, Antigen,(pOM10/PV361) HIV-1, Antigen, (pTB319/XL-1)HIV-1, HIV-
1 Peptide Antigen, HIV-2 peptide Antigen.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Test
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
200
 
 
 
23
 
Xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 1/2
Xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 1/2
Gồm dung dịch đệm, sterile lancet, pipet.
 
 
Test
 
 
200
 

 
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ
thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Đơn vị tính  
Số lượng
Ghi chú
 
 
 
 
 
 
 
 
24
 
 
 
 
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-
MET-THC)trong nước tiểu
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.
Ngưỡng phát hiện:
+ Morphine: 300 ng/ml
+ Amphetamine: 1000 ng/ml
+ Methamphetamine: 500 ng/ml
+ THC: 50 ng/ml
Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng
COA từ nhà sản xuất.
 
 
 
 
 
 
 
 
Test
 
 
 
 
 
 
 
 
500
 
 
 
 
25
 
 
 
Giấy siêu âm
- Dạng cuộn, chiều rộng 110mm, chiều dài 01 cuộn 20m. - Dung lượng: Khoảng 215 bản in cho mỗi cuộn. - Giấy dùng trong y tế, dùng để in hình ảnh siêu âm đen trắng cho các dòng máy in
siêu âm của hãng Sony
 
 
 
Cuộn
 
 
 
500
 
26 Chỉ khâu tiêu nhanh Số 1, dài 75cm/sợi, kim tròn 1/2C, kích thước kim 40mm   120  
 
27
 
Giấy điện tim
KT 110mm x 140mm x 143 tờ, dùng cho máy điện tim 6
cần
 
Tập
 
500
 
 
 
 
28
 
 
 
Gạc hút
- Gạc hút khổ ≥ 0.75m được dệt bằng sợi bông 100% cotton, không có bụi và sợi lạ. - Loại dày: Mật độ ≥ 11 x 12 sợi/inch - Được tẩy trắng bằng oxy già, không có độc
tố. - Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và
 
 
 
Mét
 
 
 
10000
 

 
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ
thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Đơn vị tính  
Số lượng
Ghi chú
    Dextrin, không có xơ mủn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. - Sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO Gas -Tốc độ hút nước ≤ 5 giây - Độ hút nước : ≥ 10gr nước/1gr gạc - Chất tan trong nước < 0.5% - Độ PH : trung tính - Độ trắng : ≥ 80%+ - 10% - Muối kim loại : không quá hàm lượng cho phép. - Dài ≥
1000 mét
     
 
 
 
 
29
 
 
 
Ống hút điều kinh
Sản xuất bằng nhựa PVC dài 22cm, đường kính vòng ngoài của ống 4mm.
  • Ống nhựa trong, mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia.
  • Các số: 4, 5, 6mm.
  • Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide
(E.O)
 
 
 
 
Cái
 
 
 
 
1.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
30
 
 
 
 
 
 
 
Bơm hút thai 1 van ( Bơm Karman)
  • Ống bơm có dung tích : 60cc
- Áp lực hút: 609,6 – 660,4 mm Hg
  • Bơm có thể tái sử dụng đến 25 lần (nếu cho phép)
  • Ống hút dùng cho bơm là ống Flexible Karman Cannula cỡ 4mm – 6mm (FC4 – FC6) và ống EB 3mm
  • Trên ống có 6 chấm bắt đầu từ khoảng cách 6cm tính từ đầu ống, khoảng cách giữa các chấm là 1cm dùng để đo kích thước tử cung.
  • Bơm được làm bằng nhựa không latex
  • Đóng gói: đóng gói riêng
 
 
 
 
 
 
 
 
Cái
 
 
 
 
 
 
 
 
5
 

 
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ
thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Đơn vị tính  
Số lượng
Ghi chú
    biệt từng túi (mã SVS-LF) và đóng gói 10 cái/túi (mã SVS-S10)
- Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
     
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
31
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bơm hút thai 2 van ( Bơm Karman 2 )
  • Ống bơm có dung tích: 60cc
- Áp lực hút: 609,6 – 660,4 mm Hg
  • Bơm có thể tái sử dụng đến 25 lần (nếu cho phép)
  • Ống hút dùng cho bơm là ống Ipas EasyGrip®Cannula các cỡ và ống Flexible Karman Cannula cỡ 12mm
  • Trên ống có 6 chấm bắt đầu từ khoảng cách 6cm tính từ đầu ống, khoảng cách giữa các chấm là 1cm dùng để đo kích thước tử cung.
  • Bơm có thể tiệt trùng bằng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 250OF (121OC) hoặc tiệt trùng lạnh (Cidex®, Sporox®II)
  • Bơm được làm bằng nhựa không latex
  • Đóng gói: Tiệt trùng, đóng gói riêng biệt từng túi
  • Hạn sử dụng: 5 năm kể từ
ngày sản xuất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cái
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
Ghi chú:
Thông số kỹ thuật nêu tại phụ lục đính kèm là thông số kỹ thuật tham khảo. Các đơn vị báo giá có thể báo giá hàng hoá có đặc tính, tính năng và thông số kỹ thuật tương đương.
  • Mẫu báo giá: Thực hiện theo Thông tư số 14/2023/TT-BYT ngày 30/6/2023 của Bộ Y tế
  • Nếu là báo giá trực tiếp của hãng sản xuất hàng hóa, nhà phân phối, cung cấp độc quyền tại Việt Nam đề nghị gửi kèm tài liệu chứng minh và phải chịu trách nghiệm trước Pháp luật về tài liệu đã cung cấp.

 
  • Đơn giá trên là trọn gói, đã bao gồm thuế GTGT, các loại thuế và các loại chi phí có liên quan theo quy định của Nhà nước để thực hiện gói thầu, hàng hoá được bàn giao, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu và bảo hành (nếu có) tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản chi phí nào khác.
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Cung cấp hàng hóa đến khoa Dược-VTTBYT của Trung tâm y tế huyện Tân Yên, Bắc Giang.

Giá hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT và các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của Nhà nước. Hàng hóa được bàn giao, hướng dẫn sử dụng và nghiệm thu tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào khác.


 
 

MẪU BÁO GIÁ

Áp dụng đối với gói thầu ......................................
 
BÁO GIÁ(1)

Kính gửi: Trung tâm Y tế huyện Tân Yên

 
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của.... [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi.... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp;
trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau:

1.Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan

 
 
STT
 
Danh mục thiết bị y tế (2)
Ký, mã, nhãn hiệu, model, hãng sản xuất(3)  
Mã HS(4)
 
Năm sản xuất(5)
 
Xuất xứ(6)
 
Số lượng/ khối lượng(7)
 
Đơn giá(8) (VND)
Chi phí cho các dịch vụ liên quan(9) (VNĐ) Thuế, phí, lệ phí (nếu có)(10)
(VND)
Thành tiền(11) (VND)
1 Thiết bị A                  
2 Thiết bị B                  
n                  
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
  1. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: .... ngày, kể từ ngày ... tháng ... năm ... [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày ...
tháng... năm. ..[ghi ngày ....tháng...năm... kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I - Yêu cầu báo giá].

3.Chúng tôi cam kết:

  • Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
  • Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
  • Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
 
…., ngày.... tháng....năm....
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)
(Ký tên, đóng dấu (nếu có)

 
 
Ghi chú:
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này. Trường hợp yêu cầu gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư theo hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, hãng sản xuát, nhà cung cấp không phải ký tên, đóng dấu theo yêu cầu tại ghi chú 12.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế.
  5. , (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y tế.
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.
  5. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.
Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.
  1. Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh  phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
Trường hợp áp dụng cách thức gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Trường hợp liên danh, các thành viên thống nhất cử một đại diện thay mặt liên danh nộp báo giá trên Hệ thống. Trong trường hợp này, thành viên đại diện liên danh truy cập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng chứng thư số cấp cho nhà thầu của mình để gửi báo giá. Việc điền các thông tin và nộp Báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

BỆNH VIỆN: 0966.811.919

SỞ Y TẾ: 0967.721.919

* Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở y tế khi đã điện vào đường dây nóng của bệnh viện nhưng không được giải quyết