16:58 ICT Thứ năm, 30/05/2024

KHOA PHÒNG

THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 11

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 10


Hôm nayHôm nay : 1094

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 44378

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2825576

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn thấy giao diện mới của website bệnh viện thế nào?

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Phù hợp

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức - Sự kiện

Mời báo giá Máy chạy thận nhân tạo

Thứ ba - 03/10/2023 16:02
SỞ Y TẾ BẮC GIANG
TRUNG TÂM Y TẾ TÂN YÊN

Số:926/ TTYT-DTV
V/v mời báo giá hàng hóa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tân Yên, ngày 02 tháng 10 năm 2023
 
 
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam.
 
Trung tâm y tế huyện Tân Yên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm máy chạy thận nhân tạo của Trung tâm y tế huyện Tân Yên năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:
  1. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
  1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm y tế huyện Tân Yên Địa chỉ: TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang.
  2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Ds Nguyễn Văn Phương- Trưởng khoa Dược-VTTBYT.
Số điện thoại: 0979.020.343. Email: Dsphuongty@gmail.com.
  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Khoa Dược-VTTBYT, TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang. Đồng thời, đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam scan báo giá qua địa email: Dsphuongty@gmail.com hoặc khoaduoc.bvdkty@gmail.com.
  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h ngày 03 tháng 10 năm 2023 đến trước 08h ngày 13 tháng 10 năm 2023.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2023.
  1. Nội dung yêu cầu báo giá:
    1. Danh mục thiết bị y tế:
 
 
STT
 
Danh mục
Mô tả yêu cầu về tính năng,
thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Số
lượng/khối lượng
Đơn vị tính
 
1
Máy chạy thận nhân tạo Mô tả cụ thể tại STT 1 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo  
02
 
Chiếc
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Mô tả cụ thể tại mục B trong Bảng mô tả đính kèm theo.

2
 
  1. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
  2. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Tạm ứng: Không.
Thanh toán: Trong vòng 90 ngày, sau khi hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên; Hoá đơn giá trị gia tăng (VAT), bên bán cung cấp đầy đủ các chứng từ thanh toán theo quy định của Nhà nước.
  1. Các thông tin khác (nếu có):
 
Trung tâm Y tế huyện Tân Yên trân trọng thông báo và kính mời Quý công ty quan tâm gửi bảo giá.
 
Nơi nhận:
  • Như trên;
  • Cổng thông TTYT Tân Yên;
  • Lưu: VT, DVT.
GIÁM ĐỐC
 
 đã ký
 
 
Ngô Thị Thu Hà

 
BẢNG MÔ TẢ ĐÍNH KÈM
 
  1. Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật:
 
STT
 
Danh mục/ Cáu hình/ Thông số kỹ thuật
Đơn vị tính Số lượng
  MÁY CHẠY THẬN NHÂN TẠO Chiếc 02
1 Cấu hình
  Máy lọc thận nhân tạo: 01 chiếc
  - Các phụ kiện cần thiết đi kèm theo máy, bao gồm:
  - Pin dự trữ (Acquy): 01 cái
  + Giá treo màng lọc thận: 01 cái
  + Thanh treo dịch truyền: 01 cái
  + Dây dẫn nước cấp, dây dẫn nước thải: 01 bộ
  + Hóa chất, bộ dây và quả lọc để thử máy: 01 bộ/ Chiếc
  - Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì bằng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ
2 Đặc tính và thông số kỹ thuật
2.1 Màn hình hiển thị
  Màn hình: LCD chạm cảm ứng, màu 15 inch
  Quan sát và hướng dẫn thông qua Menu dành cho người sử dụng
2.2 Biểu đồ: 06 chức năng
  Biểu đồ siêu lọc
  Biểu đồ Natri ( Sodium)
  Biểu đồ nhiệt độ
  Biểu đồ Bicarbonat
  Biểu đồ Heparin
  Biểu đồ dịch lọc
2.3 Phát hiện rò rỉ máu và khí
  Tự động phát hiện khí bằng siêu âm

 
  Phát hiện rò rỉ máu bằng cơ chế quang học, màu đặc trưng    
2.4 Bơm máu
  Bơm: 2 trục
  Lưu lượng bơm máu: Từ 50-600 ml/phút
  Dung sai < 10% với áp lực lên đến -150 mmHg
2.5 Bơm Heparin:
  - Dùng được nhiều loại bơm 10-20-30 ml
  - Tốc độ bơm: 0.1-10 ml/giờ
2.6 Áp lực máu
  - Áp lực động mạch (PA)
  + Có thể cài đặt khoảng từ: (-400) đến (+400) mmHg
  + Mức dung sai đo lường ± 10 mmHg
  - Áp lực tĩnh mạch ( PV)
  + Có thể cài đặt từ (+20) đến (+390) mmHg
  + Mức dung sai đo lường ± 10 mmHg
  - Áp lực xuyên màng
  + Khoảng áp lực: (-10) đến (+300) mmHg
  + Phạm vi hiển thị: (-100) đến ≥ (+500) mmHg
2.7 Máy hoạt động được với các chế độ sau:
  Thẩm phân thông thường ( Hemodialysis-HD)
  Siêu lọc
  Chế độ chờ: Cho phep giảm tốc độ dịch lọc đến 0ml/ phút trườc khi kết nối với bệnh nhân

 
2.8 Chương trình rửa và khử khuẩn: có thể hoạt động ở các chế độ sau    
  - Khử khuẩn bằng hóa chất/tẩy rửa:
  + Có cài đặt với nhiều loại hóa chất khác nhau.
  - Khử khuẩn bằng nhiệt/tẩy rửa: chương trình chạy tự động ở nhiệt độ
xấp xỉ 85oC.
  - Khử khuẩn trung tâm bằng nhiệt/hóa chất: vệ sinh và tẩy rửa các kết
nối của nguồn cấp.
2.9 Hệ thống dịch lọc
  Dãy hoạt động của nhiệt độ: Từ + 33oC đến + 40oC
  Độ dẫn điện của dịch Bicarbonate (HCO3- ): từ 2 đến 4 mS/cm hoặc 4 đến 7 mS/cm.
  Tổng độ dẫn điện là: 12.5 mS/cm đến 16.0 mS/cm. ( Dung sai đo lường
± 0.2 mS/cm)
  Lưu lượng dịch thẩm phân: Từ 300 đến 800 ml/phút, bước điều chỉnh liên tục ( Dung sai đo lường ±5%)
  - Siêu lọc :
  +Dải làm việc từ 0 đến +4.000 ml/giờ
  + Dung sai đo lường: ≤1%
2.10 Đèn báo động và theo dõi bệnh nhân
  Đèn xanh: Đang hoạt động bình thường
  Đèn vàng: Cảnh báo, nhắc nhở
  Đèn đỏ: Báo động
2.11 Bộ lưu điện
  - Tự động chuyển đổi khi mất điện
  - Thời gian hoạt động ≥ 20 phút
  - Pin được sạc liên tục
 
Ghi chú: Cấu hình, Thông số kỹ thuật nêu tại phụ lục đính kèm là thông số kỹ thuật tham khảo. Các đơn vị báo giá có thể báo giá hàng hoá có đặc tính, tính năng và thông số kỹ thuật tương đương.

 
  • Mẫu báo giá: Thực hiện theo Thông tư số 14/2023/TT-BYT ngày 30/6/2023 của Bộ Y tế
  • Nếu là báo giá trực tiếp của hãng sản xuất hàng hóa, nhà phân phối, cung cấp độc quyền tại Việt Nam đề nghị gửi kèm tài liệu chứng minh và phải chịu trách nghiệm trước Pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
  • Đơn giá trên là trọn gói, đã bao gồm thuế GTGT, các loại thuế và các loại chi phí có liên quan theo quy định của Nhà nước để thực hiện gói thầu, hàng hoá được bàn giao, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu và bảo hành (nếu có) tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản chi phí nào khác.
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Cung cấp hàng hóa đến khoa Dược-VTTBYT của Trung tâm y tế huyện Tân Yên, Bắc Giang.
Giá hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT và các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của Nhà nước. Hàng hóa được bàn giao, hướng dẫn sử dụng và nghiệm thu tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào khác.

MẪU BÁO GIÁ

Áp dụng đối với gói thầu ......................................
 
BÁO GIÁ(1)

Kính gửi: Trung tâm Y tế huyện Tân Yên

 
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của.... [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi.... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp;
trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau:

1.Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan

 
 
STT
 
Danh mục thiết bị y tế (2)
Ký, mã, nhãn hiệu, model, hãng sản xuất(3)  
Mã HS(4)
 
Năm sản xuất(5)
 
Xuất xứ(6)
 
Số lượng/ khối lượng(7)
 
Đơn giá(8) (VND)
Chi phí cho các dịch vụ liên quan(9) (VNĐ) Thuế, phí, lệ phí (nếu có)(10)
(VND)
Thành tiền(11) (VND)
1 Thiết bị A                  
2 Thiết bị B                  
n                  
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
  1. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: .... ngày, kể từ ngày ... tháng ... năm ... [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày ...
tháng... năm. ..[ghi ngày ....tháng...năm... kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I - Yêu cầu báo giá].

3.Chúng tôi cam kết:

  • Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
  • Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
  • Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
 
…., ngày.... tháng....năm....
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)
(Ký tên, đóng dấu (nếu có)
 
Ghi chú:
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này. Trường hợp yêu cầu gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư theo hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, hãng sản xuát, nhà cung cấp không phải ký tên, đóng dấu theo yêu cầu tại ghi chú 12.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế.
  5. , (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y tế.
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.
  5. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.
Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.
  1. Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh  phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
Trường hợp áp dụng cách thức gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Trường hợp liên danh, các thành viên thống nhất cử một đại diện thay mặt liên danh nộp báo giá trên Hệ thống. Trong trường hợp này, thành viên đại diện liên danh truy cập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng chứng thư số cấp cho nhà thầu của mình để gửi báo giá. Việc điền các thông tin và nộp Báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

BỆNH VIỆN: 0966.811.919

SỞ Y TẾ: 0967.721.919

* Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở y tế khi đã điện vào đường dây nóng của bệnh viện nhưng không được giải quyết