16:54 ICT Thứ năm, 30/05/2024

KHOA PHÒNG

THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 1087

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 44371

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2825569

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn thấy giao diện mới của website bệnh viện thế nào?

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Phù hợp

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức - Sự kiện

Thư mời báo giá hàng hóa vật tư hóa chất chạy thận nhân tạo năm 2023 ( Lần 2)

Thứ tư - 18/10/2023 16:48
SỞ Y TẾ BẮC GIANG
TRUNG TÂM Y TẾ TÂN YÊN

Số: 979/TTYT-DVT
V/v mời báo giá hàng hóa vật tư hóa chất chạy thận nhân tạo năm 2023 ( Lần 2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tân Yên, ngày 17 tháng 10 năm 2023
 
 
 
 

Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam.

 
Trung tâm y tế huyện Tân Yên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất cho chạy thận nhân tạo năm 2023 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên (lần 2) với nội dung cụ thể như sau:
  1. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
  1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm y tế huyện Tân Yên Địa chỉ: TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang.
  2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Ds Nguyễn Văn Phương- Trưởng khoa Dược-VTTBYT.
Số điện thoại: 0979.020.343. Email: cvkhoaduocty@gmail.com.
  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Khoa Dược-VTTBYT, TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang. Đồng thời, đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam scan báo giá qua địa email: cvkhoaduocty@gmail.com.
  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 14h ngày 17 tháng 10 năm 2023 đến trước 14h ngày 29 tháng 10 năm 2023.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2023.
  1. Nội dung yêu cầu báo giá:
    1. Danh mục thiết bị y tế:
 
STT Danh mục Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Số    lượng/khối lượng Đơn vị tính

STT Danh mục Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên
quan về kỹ thuật
Số    lượng/khối
lượng
Đơn vị
tính
1 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
(Acid)
Mô tả cụ thể tại STT 1 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
10 Lít
2 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
(Bicarbonat)
Mô tả cụ thể tại STT 2 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
18.000 Lít
3 Quả lọc thận Mô tả cụ thể tại STT 3 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
22,000 Quả
4 Kim chạy thận nhân tạo 16G, 17G Mô tả cụ thể tại STT 4 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo 900 Chiếc
5 Dây dẫn máu thận nhân tạo Mô tả cụ thể tại STT 5 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
10000 Bộ
6 Dung dịch rửa máy thận nhân tạo Mô tả cụ thể tại STT 6 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
900 Lít
7 Phin lọc khí Mô tả cụ thể tại STT 7 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo 240 Cái
8 Acid Peracetic Mô tả cụ thể tại STT 8 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo 400 Lít
9 Test kiểm tra nồng độ Chlorine Mô tả cụ thể tại STT 9 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
40 Que
10 Test kiểm tra nồng độ hiệu dụng của
Peracetic acid
Mô tả cụ thể tại STT 10 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
100 Que
 

STT Danh mục Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên
quan về kỹ thuật
Số    lượng/khối
lượng
Đơn vị
tính
11 Test kiểm tra độ cứng Mô tả cụ thể tại STT 11 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
100 Que
12 Test kiểm tra tồn dư Peroxide Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
100 Que
 
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Mô tả cụ thể tại mục B trong Bảng mô tả đính kèm theo.
  2. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư gửi dự trù đề nghị cung ứng
  3. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Tạm ứng: Không.
Thanh toán: Sau khi hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên; Hoá đơn giá trị gia tăng (VAT), bên bán cung cấp đầy đủ các chứng từ thanh toán theo quy định của Nhà nước.
  1. Các thông tin khác ( nếu có): không
Trung tâm Y tế huyện Tân Yên trân trọng thông báo và kính mời Quý công ty quan tâm gửi bảo giá.
Nơi nhận:
  • Như trên;
  • Cổng thông tin TTYT Tân Yên;
  • Lưu: VT, DVT.
GIÁM ĐỐC
 
 đã ký
 
 
Ngô Thị Thu Hà

 
BẢNG MÔ TẢ ĐÍNH KÈM
  1. Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật:
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số
lượng
1  
Dung dịch thẩm phân
máu đậm đặc (Acid)
  • Can 10 lít dd đậm đặc chứa:
  • Natri clorid: 1614,0 g
  • Kali clorid: 54,91 g
-Calciclorid. 2H2O: 97,45 g
  • Magnesi clorid.6H2O: 37,44 g
  • Acid acetic băng: 88,47 g
  • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít
 
 
Lít
 
 
18.000
2 Dung dịch thẩm phân
máu đậm đặc (Bicarbonat)
Can 10 lít dd đậm đặc chứa:
  • Natri clorid: 305,8 g
  • Natri Bicarbonate: 659,4 g
  • Dinatri edetat.2H2O: 1,0 g
  • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít
 
 
Lít
 
 
22,000
3  
 
 
 
 
Quả lọc thận
  • Chất liệu màng lọc: Alpha Polysulfone Pro.
  • Tiệt trùng: Bằng tia Gamma không Oxy
* Thông số vật lý:
  • Diện tích bề mặt (m²): ≥ 1,6
  • Hệ số siêu lọc : ≥ 14 ml/h/mmHg
  • Thể tích chứa máu: ≥ 98 ml
  • Hiệu suất màng với tốc độ máu (QB) ≥ 300 ml/phút
  • Hệ số thanh thải
+ Urea: ≥ 269 ml/phút
+ Creatinine: ≥ 242 ml/phút
+ Phosphate: ≥ 187 ml/phút
+ Vitamine B12: ≥ 112 ml/phút.
 
 
 
 
 
Quả
 
 
 
 
 
900
4  
 
 
 
 
 
Kim chạy thận nhân tạo 16G, 17G
  • Phương pháp Tiệt trùng tia Gamma
  • Đầu kim hai mặt vát, thành kim mỏng, lòng tráng silicon, lỗ phía sau kim động mạch.
  • Kích thước:
+ Kích thước kim:
16G (1,6 x 25 x 300) mm.
17G (1,5 x 20 x 300) mm.
  • Cánh kim có thể xoay được, có dấu hiệu giúp nhận biết mặt vát kim, vật liệu bằng Polyethylene.
  • Nguyên liệu sản xuất ống kim cao cấp, không chứa DEHP và LATEX
+ Ống thông: Thép không gỉ SUS 304
+ Trục kim: Polyvinyl Clorua
+ Đường ống: Polyvinyl Clorua
+ Cánh có thể xoay AVF: Polyethylene
+ Kẹp nhỏ: Polypropylene
+ Dầu bôi trơn: Silicone
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chiếc
 
 
 
 
10000

 
5  
 
 
 
 
Dây dẫn máu thận nhân tạo
  • Chất liệu: PVC
  • Tiệt trùng bằng EO.
  • Thành phần
1. Dây động mạch
- Dây máu: ≥ 4,4 x 6,6x 780 mm
  • Đoạn dây gắn bơm máu: ≥ 8 x 12 x 420 mm
  • Dây điều chỉnh mực nước: ≥2,2 x 3,6 x 100 mm
  • Dây đo áp lực động mạch: ≥3,5 x 5,5 x 400 mm
  • Bầu động mạch: ≥ 37 Phr
2. Dây tĩnh mạch
- Dây máu: ≥ 4,4 x 6,6x 780 mm
  • Dây điều chỉnh mực nước: ≥ 2,2 x 3,6 x 100 mm
  • Dây đo áp lực tĩnh mạch: ≥3,5 x 5,5 x 500 mm
  • Bầu tĩnh mạch có màng lọc.
 
 
 
 
 
 
Bộ
 
 
 
 
 
 
900
6 Dung dịch rửa
máy thận nhân tạo
Acid Citric 50%
(1000 ml chứa Acid Citric khan 500g)
 
Lít
 
240
7  
 
 
 
Phin lọc khí
Chất liệu vỏ màng: PVC
  • Màng: PTFE
  • Tiệt trùng: EO vô khuẩn tuyệt đối
  • Màng kỵ nước PTFE, kích thước lỗ 0,2 micro mét
  • Bộ lọc không khí Kháng khuẩn, kỵ nước với 2 khóa Female luer/ Male luer, rào cản vô trùng chỉ cho không khí đi qua, ngăn chặn máu đang thẩm tách.
  • Áp lực lọc nước tối thiểu qua màng ≤ 1,1 bar/ 30 seconds.
  • PH ≤ 1,5 ml
 
 
 
 
Cái
 
 
 
 
400
8  
Acid Peracetic
- Thành phần
+ Acid Peracetic: 5%
+ Hydrogen peroxid: 25%
+ Acid acetic: 9%
 
Lít
 
40
9 Test kiểm tra nồng độ Chlorine
  • Que thử dùng để bán định lượng nồng độ Clorine (Clo tự do và/hoặc Chloramine) tồn dư trong nước.
  • Có thể kiểm tra với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5, 3ppm
 
Que
 
100
10  
 
Test kiểm tra nồng độ hiệu dụng của Peracetic acid
  • Que thử dùng kiểm tra độ hiệu dụng của Acid Peracetic trong các chất khử trùng
  • Nồng độ Aicd Peracetic có trong dung dịch khử trùng:
+ ≥ 800 ppm (Phần chỉ thị màu của que thử có màu xám/ xanh dương/ đen hoặc nâu): ĐẠT
+ ≤ 400 ppm (Phần chỉ thị màu của que thử có màu trắng): KHÔNG ĐẠT
 
 
 
Que
 
 
 
100
11 Test kiểm tra độ cứng -Que thử dùng kiểm tra độ cứng trong nước.
- Độ nhậy phát hiện với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm..
 
Que
 
100

 
12 Test kiểm tra tồn dư Peroxide
  • Que thử dùng đo tồn dư Peroxide trong dung dịch sau khi khử khuẩn bằng Peracetic acid/Peroxide
  • Độ nhậy phát hiện với các nồng độ: 0, 1, 3, 5 và 10ppm.
 
Que
 
500
 
 
Ghi chú: Cấu hình, Thông số kỹ thuật nêu tại phụ lục đính kèm là thông số kỹ thuật tham khảo. Các đơn vị báo giá có thể báo giá hàng hoá có đặc tính, tính năng và thông số kỹ thuật tương đương.
  • Mẫu báo giá: Thực hiện theo Thông tư số 14/2023/TT-BYT ngày 30/6/2023 của Bộ Y tế
  • Nếu là báo giá trực tiếp của hãng sản xuất hàng hóa, nhà phân phối, cung cấp độc quyền tại Việt Nam đề nghị gửi kèm tài liệu chứng minh và phải chịu trách nghiệm trước Pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
  • Đơn giá trên là trọn gói, đã bao gồm thuế GTGT, các loại thuế và các loại chi phí có liên quan theo quy định của Nhà nước để thực hiện gói thầu, hàng hoá được bàn giao, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu và bảo hành (nếu có) tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản chi phí nào khác.
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Cung cấp hàng hóa đến khoa Dược-VTTBYT của Trung tâm y tế huyện Tân Yên, Bắc Giang.

Giá hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT và các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của Nhà nước. Hàng hóa được bàn giao, hướng dẫn sử dụng và nghiệm thu tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào khác.

MẪU BÁO GIÁ

Áp dụng đối với gói thầu ..................................................
 
BÁO GIÁ(1)

Kính gửi: Trung tâm Y tế huyện Tân Yên

 
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của.... [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi.................................................................................................................... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp;
trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau:

1.Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan

 
 
STT
 
Danh mục thiết bị y tế (2)
Ký, mã, nhãn hiệu, model, hãng sản xuất(3)  
Mã HS(4)
 
Năm sản xuất(5)
 
Xuất xứ(6)
 
Số lượng/ khối lượng(7)
 
Đơn giá(8) (VND)
Chi phí cho các dịch vụ liên quan(9) (VNĐ) Thuế, phí, lệ phí (nếu có)(10)
(VND)
Thành tiền(11) (VND)
1 Thiết bị A                  
2 Thiết bị B                  
n                  
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
  1. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: .... ngày, kể từ ngày ... tháng ... năm ... [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày ...
tháng... năm. ..[ghi ngày ....tháng...năm... kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I - Yêu cầu báo giá].

3.Chúng tôi cam kết:

  • Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
  • Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
  • Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
 
…., ngày.... tháng....năm....
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)
(Ký tên, đóng dấu (nếu có)

 
 
Ghi chú:
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này. Trường hợp yêu cầu gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư theo hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, hãng sản xuát, nhà cung cấp không phải ký tên, đóng dấu theo yêu cầu tại ghi chú 12.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế.
  5. , (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y tế.
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.
  5. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.
Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.
  1. Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh  phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
Trường hợp áp dụng cách thức gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Trường hợp liên danh, các thành viên thống nhất cử một đại diện thay mặt liên danh nộp báo giá trên Hệ thống. Trong trường hợp này, thành viên đại diện liên danh truy cập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng chứng thư số cấp cho nhà thầu của mình để gửi báo giá. Việc điền các thông tin và nộp Báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

BỆNH VIỆN: 0966.811.919

SỞ Y TẾ: 0967.721.919

* Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở y tế khi đã điện vào đường dây nóng của bệnh viện nhưng không được giải quyết