16:48 ICT Thứ năm, 30/05/2024

KHOA PHÒNG

THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 1075

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 44359

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2825557

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn thấy giao diện mới của website bệnh viện thế nào?

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Phù hợp

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức - Sự kiện

Thư mời báo giá hàng hóa Mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa năm 2023 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên (lần 3)

Thứ tư - 18/10/2023 16:58

 

SỞ Y TẾ BẮC GIANG
TRUNG TÂM Y TẾ TÂN YÊN

Số: 980/TTYT-DVT
V/v mời báo giá hàng hóa Mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa năm 2023 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên (lần 3)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tân Yên, ngày 17 tháng 10 năm 2023

  Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam

Trung tâm y tế huyện Tân Yên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa năm 2023 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên (lần 3) với nội dung cụ thể như sau:
  1. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
  1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm y tế huyện Tân Yên Địa chỉ: TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang.
  2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Ds Nguyễn Văn Phương- Trưởng khoa Dược-VTTBYT.
Số điện thoại: 0979.020.343. Email: cvkhoaduocty@gmail.com.
  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Khoa Dược-VTTBYT, TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang. Đồng thời, đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam scan báo giá qua địa email: cvkhoaduocty@gmail.com.
  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 14h ngày 17 tháng 10 năm 2023 đến trước 14h ngày 29 tháng 10 năm 2023.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2023.
  1. Nội dung yêu cầu báo giá:
    1. Danh mục thiết bị y tế:
 
STT Danh mục Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Số
lượng/khối lượng
Đơn vị tính
1 Hóa chất xét Mô tả cụ thể tại STT 1 tại mục A-    
  nghiệm            dùng
cho xét nghiệm
Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong
1.500 ml
  ALT Bảng mô tả đính kèm theo    

 
STT Danh mục Mô tả yêu cầu về tính năng, thông
số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Số
lượng/khối lượng
Đơn vị tính
2 Hóa chất xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC Mô tả cụ thể tại STT 2 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo  
 
160
 
 
ml
3  
Hóa chất xét nghiệm dùng cho xét nghiệm AST
Mô tả cụ thể tại STT 3 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo  
 
 
 
1.500
 
 
ml
4 Hóa chất xét nghiệm dùng
cho xét nghiệm Calcium
Mô tả cụ thể tại STT 4 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
240
 
ml
5 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK Mô tả cụ thể tại STT 5 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
120
 
ml
6 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB Mô tả cụ thể tại STT 6 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
120
 
ml
7 Chất chuẩn cho xét nghiệm CK- MB Mô tả cụ thể tại STT 7 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong
Bảng mô tả đính kèm theo
 
2
 
ml
8 Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB Mô tả cụ thể tại STT 8 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo  
4
 
ml
9 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Total Mô tả cụ thể tại STT 9 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
420
 
ml
10 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Direct Mô tả cụ thể tại STT 10 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo  
420
 
ml
11 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose Mô tả cụ thể tại STT 11 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
1.200
 
ml

 
STT Danh mục Mô tả yêu cầu về tính năng, thông
số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật
Số
lượng/khối lượng
Đơn vị tính
12  
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo  
 
50
 
 
ml
13 Chất kiểm tra mức 1 cho các
xét nghiệm sinh hóa
Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
50
 
ml
14 Chất kiểm tra mức 2 cho các
xét nghiệm sinh hóa
Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
50
 
ml
15 Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
66
 
ml
16 Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
40.000
 
ml
17  
Chất chuẩn MID điện giải
Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
8.000
 
ml
18 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
1.008
 
 
ml
19 Hóa chất xét nghiệm định
lượng HDL- Cholesterol
Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
144
 
ml
20 Hóa chất xét nghiệm định
lượng LDL- Cholesterol
Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
144
 
ml
21 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
1.200
 
ml
22 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides Mô tả cụ thể tại STT 12 tại mục A- Tính năng, thông số kỹ thuật và các
thông tin liên quan về kỹ thuật trong Bảng mô tả đính kèm theo
 
250
 
ml

 
 
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Mô tả cụ thể tại mục B trong Bảng mô tả đính kèm theo.
  2. Thời gian giao hàng dự kiến: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư gửi dự trù đề nghị cung ứng
  3. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Tạm ứng: Không.
Thanh toán: Sau khi hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên; Hoá đơn giá trị gia tăng (VAT), bên bán cung cấp đầy đủ các chứng từ thanh toán theo quy định của Nhà nước.
  1. Các thông tin khác ( nếu có): không
Trung tâm Y tế huyện Tân Yên trân trọng thông báo và kính mời Quý công ty quan tâm gửi bảo giá.
Nơi nhận:
  • Như trên;
  • Cổng thông tin TTYT Tân Yên;
  • Lưu: VT, DVT.
GIÁM ĐỐC
 
 đã ký
 
 
Ngô Thị Thu Hà

 

 

BẢNG MÔ TẢ ĐÍNH KÈM

  1. Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật:
 
ST T  
Danh mục
Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Đơn vị tính Số
lượng
1  
 
 
Hóa chất xét nghiệm dùng cho xét nghiệm ALT
Dải tuyến tính: 8-800 U/L Phương pháp IFFC Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Tris buffer (pH 7.4 ): 125 mM D-LDH < 3500 U/L\
L-Alanine:  624 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản Thuốc thử 2 ( R2 ) :
NADH : 1.4 mM
a-Ketoglutarate: 75 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản.
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
 
1.500
2  
 
Hóa chất xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Amylase IFCC
Dải đo: Serum: 3.1-2044 IU/L, Urine: 1.6-5308 IU/L Phương pháp: IFCC
Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
PIPES, pH 7.0                    134 mM MgCL2 12.5mM
Glucosidase >7.5 KU
Chất không hoạt tính, chất bảo quản Thuốc thử 2( R2):
EPS 8 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
160
3  
 
 
 
Hóa chất xét nghiệm dùng cho xét nghiệm AST
Dải tuyến tính: 6-800 U/L Phương pháp: IFFC Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
Tris buffer (pH 7.8): 193 mM MDH: > 1000 U/L
D-LDH: > 1000 U/L
L-aspartate: 360 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản Thuốc thử 2 (R2):
NADH: 1.7 mM
α-ketoglutarate: 90 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
 
 
 
1.500
4 Hóa chất xét nghiệm dùng cho xét
nghiệm Calcium
Dải đo: Serum: 0.01-17 mg/dL, Urine: 0.08-38 mg/dL Phương pháp: Arsenazo
Thành phần :
MES buffer (pH 6.5): 20mM Arsenazo III:    0.3 mM
 
 
ml
 
 
240

 
    Chất bảo quản, chất không hoạt tính.    
5  
 
 
 
 
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK
Dải tuyến tính: 5-2000U/L Phương pháp: IFCC Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1) :
Imidazole buffer (pH 6.7): 125 mM Diadenosine pentaphosphate: 12.5 μM D-Glucose: 25 mM
ΝΑC: 25 mM
NADP: 2.5 mM
AMP: 6.5 mM
Magnesium Acetate: 12.5 mM Hexokinase: ≥ 4.0 kU/L Thuốc thử 2 ( R2) :
Tris buffer (pH 7.5): 25 mM
Phosphocreatine: 166 mM
ADP: 15 mM, G6PDH: ≥ 10 kU/L
 
 
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
 
 
 
120
6  
 
 
 
 
 
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK- MB
Dải tuyến tính: <2000U/L
Phương pháp: enzymatic immunoinhibition Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ):
Imidazole buffer (pH 6.7): 100 mmol/L
Hexokinase: 4.0 kU/L
NADP: 2.0 mmol/L G6PDH: ≥ 2.8 kU/L
ADP: 2.0 mmol/L
Magnesium Acetate: 10 mmol/L AMP: 5.0 mmol/L
Thuốc thử 2 ( R2 ):
Diadenosine pentaphosphate: 10 mmol/L EDTA: 2.0 mmol/L
D-Glucose: 20 mmol/L Creatine Phosphate: 30 mmol/L
Ν-Αcetyl Cysteine: 0.2 mmol/L Anti-CK-M antibody: Variable
 
 
 
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
 
 
 
 
120
7 Chất chuẩn cho xét
nghiệm CK- MB
 
Hóa chất chẩn đoán In vitro dùng chuẩn cho xét nghiệm CK-MB cho máy phân tích sinh hóa
 
ml
 
2
8 Chất kiểm tra cho xét
nghiệm CK- MB
 
Hóa chất chẩn đoán In vitro dùng kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB cho máy phân tích sinh hóa
 
ml
 
4
9 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Dải đo: 0.02-30.3 mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
 
ml
 
420

 
  Total DPD : 2.2 mM
Chất hoạt động bề mặt
Thuốc thử 2 (RB): HCl : 120 mM
   
10  
 
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Direct
Dải tuyến tính: 0.04 -10 mg/dL. Phương pháp: DPD
Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): DPD : 0.1 mM HCl : 300 mM
Chất hoạt động bề mặt Thuốc thử 2( R2): HCl : 300 mM
Chất hoạt động bề mặt
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
420
11  
 
 
 
 
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Dải   đo:   Serum:   0.4-611   mg/dL,          Urine:     0.8-1115 mg/dL,
CSF: 0.8-448 mg/dL.
Phương pháp: Enzyme hexokinase Thành phần:
Thuốc thử 1 (R1)
Tris base, pH 7.8: 156 mM
MgSO4 14 mM
NAD 3.2 mM
ATP 3.1 mM
Chất không phản ứng và chất bảo quản Thuốc thử 2 (R2)
Tris Base 500 mM MgSO4 25 mM
Hexokinase >20000 U/L
G6PDH >22000 U/L
Chất không phản ứng và chất bảo quản
 
 
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
 
 
 
1.200
12  
 
 
 
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Thành phần :
Huyết thanh người đông khô gồm các chất phân tích: Alkaline Phosphatase, Alanine
Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus,
Calcium,         Creatinine,    Lactate                      Dehydrogenase, Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase,
Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid Phosphatase, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct Bilirubin, Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL-Cholesterol,
LDL-Cholesterol,            và    Unsaturated    Iron Binding Capacity (UIBC)
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
 
50
13 Chất kiểm tra mức 1 cho
các xét nghiệm sinh
Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu  
ml
 
50

 
  hóa      
14 Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa  
Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu
 
 
ml
 
 
50
15  
 
 
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Phương pháp :Latex enhanced immunoturbidimetry Quy cách :
R1 : 2 x 24 ml
R2 : 2 x 8 mL
Calibrator : 2 mL
Độ tuyến tính lên đến : 200 mg/L Thành phần :
R1 : Glycine buffer solution
R2 : Latex suspension coated with anti-CRP antibodies.
(rabbit polyclonal antibody)
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
66
16  
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động
Trong suốt không có hạt vật chất nhìn thấy
Thành phần: Dung dịch nước có chứa NaOH, muối hữu cơ và chất bảo quản.
Nitrilotriacetic Axit Trisodium Salt Monohydrate < 2% Sodium Hydroxide < 5%
2-Ethoxyethanol < 2%
 
 
ml
 
 
40.00
0
17  
 
Chất chuẩn MID điện giải
Tính năng: Dung dịch dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên máy sinh hóa AU
Để xác định định lượng nồng độ Na+, K+, và Cl- trong huyết thanh và nước tiểu người.
Thành phần thuốc thử: Dung dịch có chứa 4.3 mmol/L Na+, 0.13 mmol/L K+, 3.1 mmol/L Cl- và chất bảo
quản
 
 
 
ml
 
 
 
8.000
18  
 
 
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Dải đo: Serum: 0.03-31.1 mg/dL, Urine: 0.1-380 mg/dL
Phương pháp: Jaffe kinetic Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 ) NaOH :         0.45M
Detergent : 0.4 %
Thành phần không phản ứng và chất bảo quản Thuốc thử 2 ( R2 )
Picric acid Solution : 22mM
Thành phần không phản ứng và chất bảo quản.
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
1.008
19  
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL- Cholesterol
Dải tuyến tính: 0.00-180 mg/dL: Thành phần :
Thuốc thử (R1):
Anti-human-β-Lipoprotein antibody : Cholesterol Esterase                                           0.8 IU/ml
Cholesterol Oxidase              4.4 IU/ml
 
 
ml
 
 
144

 
    Peroxidase                                   1.7 IU/ml
Ascorbate Oxidase                         2.0 IU/ml
Good’s buffer pH=7.0                     30 mmol/L
N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-dimethoxy- 4- fluoroaniline (F-DAOS): 0.20 mmol/L
4-aminoantipyrine                                                  0.67 mmol/L Chất bảo quản và chất không phản ứng
   
20  
 
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL- Cholesterol
Dải tuyến tính: 0.08-300.0 mg/dL: Phương pháp: immunosuppression Thành phần:
Good’s Buffer (pH 6.8) 25 mmol/L
4-AMP: 0.8 mmol/L
Cholesterol Oxidase (CHO): 3.7 ΙU/mL Cholesterol Esterase (CHE): 3.7 IU/mL Peroxidase(POD): 4.9 IU/mL
Catalase: 743 IU/mL
Chất không phản ứng và chất bảo quản
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
144
21  
 
 
 
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Dải tuyến tính: Serum: 2-300 mg/dL, Urine: 15-4750 mg/dL
Phương pháp: Xácđịnh Urea bằng Enzym Thành phần:
Thuốc thử 1 ( R1 )
Tris buffer (pH 7.4): 150 mM Urease ≤ 30 kU/L
GLDH ≤ 1 kU/L
a-Ketoglutaric acid: 10 mM
Chất bảo quản, chất không hoạt tính Thuốc thử 2 (R2):
NADH:  0.32 mM
Chất bảo quản, chất không hoạt tính
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
 
1.200
22  
 
 
 
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Dải tuyến tính: 4-1400 mg/dL Phương pháp: GPO-POD Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 )
Tris buffer (pH: 6,8): 240 mM Peroxidase: > 5000 U/L Glycerokinase: > 1000 U/L Lipoprotein Lipase: > 15000 U/L ATP: 4.5 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản Thuốc thử 2 ( R2 )
4- Aminoantipyrine < 15 mM GPO: > 55000 U/L
Chất không hoạt tính, chất bảo quản
 
 
 
 
 
 
ml
 
 
 
 
 
 
250

 

Ghi chú: Cấu hình, Thông số kỹ thuật nêu tại phụ lục đính kèm là thông số kỹ thuật tham khảo. Các đơn vị báo giá có thể báo giá hàng hoá có đặc tính, tính năng và thông số kỹ thuật tương đương.

  • Mẫu báo giá: Thực hiện theo Thông tư số 14/2023/TT-BYT ngày 30/6/2023 của Bộ Y tế
  • Nếu là báo giá trực tiếp của hãng sản xuất hàng hóa, nhà phân phối, cung cấp độc quyền tại Việt Nam đề nghị gửi kèm tài liệu chứng minh và phải chịu trách nghiệm trước Pháp luật về tài liệu đã cung cấp.
  • Đơn giá trên là trọn gói, đã bao gồm thuế GTGT, các loại thuế và các loại chi phí có liên quan theo quy định của Nhà nước để thực hiện gói thầu, hàng hoá được bàn giao, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu và bảo hành (nếu có) tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản chi phí nào khác.
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Cung cấp hàng hóa đến khoa Dược-VTTBYT của Trung tâm y tế huyện Tân Yên, Bắc Giang.

Giá hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT và các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của Nhà nước. Hàng hóa được bàn giao, hướng dẫn sử dụng và nghiệm thu tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào khác.


 
 

MẪU BÁO GIÁ

Áp dụng đối với gói thầu ..................................................
 
BÁO GIÁ(1)
Kính gửi: Trung tâm Y tế huyện Tân Yên
 
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của.... [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi.................................................................................................................... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp;
trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau:
1.Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan
 
 
STT
 
Danh mục thiết bị y tế (2)
Ký, mã, nhãn hiệu, model, hãng sản xuất(3)  
Mã HS(4)
 
Năm sản xuất(5)
 
Xuất xứ(6)
 
Số lượng/ khối lượng(7)
 
Đơn giá(8) (VND)
Chi phí cho các dịch vụ liên quan(9)
(VNĐ)
Thuế, phí, lệ phí (nếu có)(10) (VND) Thành tiền(11) (VND)
1 Thiết bị A                  
2 Thiết bị B                  
n                  
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
  1. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: .... ngày, kể từ ngày ... tháng ... năm ... [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày ...
tháng... năm. ..[ghi ngày ....tháng...năm... kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I - Yêu cầu báo giá].
3.Chúng tôi cam kết:
  • Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
  • Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
  • Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
 
…., ngày.... tháng....năm....
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)
(Ký tên, đóng dấu (nếu có)

 
 
Ghi chú:
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này. Trường hợp yêu cầu gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư theo hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, hãng sản xuát, nhà cung cấp không phải ký tên, đóng dấu theo yêu cầu tại ghi chú 12.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế.
  5. , (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y tế.
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.
  5. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.
Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.
  1. Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh  phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
Trường hợp áp dụng cách thức gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Trường hợp liên danh, các thành viên thống nhất cử một đại diện thay mặt liên danh nộp báo giá trên Hệ thống. Trong trường hợp này, thành viên đại diện liên danh truy cập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng chứng thư số cấp cho nhà thầu của mình để gửi báo giá. Việc điền các thông tin và nộp Báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

 

 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

BỆNH VIỆN: 0966.811.919

SỞ Y TẾ: 0967.721.919

* Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở y tế khi đã điện vào đường dây nóng của bệnh viện nhưng không được giải quyết