05:16 ICT Thứ hai, 27/05/2024

KHOA PHÒNG

THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 44


Hôm nayHôm nay : 903

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 39939

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2821137

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn thấy giao diện mới của website bệnh viện thế nào?

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Phù hợp

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức - Sự kiện

Thư mời báo giá sinh phẩm xét nghiệm(CV số 236)

Chủ nhật - 24/03/2024 19:46
SỞ Y TẾ BẮC GIANG
TRUNG TÂM Y TẾ TÂN YÊN

Số:    236 / TTYT-DVT
V/v mời báo giá hàng hóa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tân Yên, ngày 23 tháng 03 năm 2024
 
 
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam.
 
Trung tâm y tế huyện Tân Yên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Mua sắm hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa năm 2024 của Trung tâm Y tế huyện Tân Yên ( lần 1), với nội dung cụ thể như sau:

I.Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá

  1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm y tế huyện Tân Yên Địa chỉ: TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang.
  2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Ds Nguyễn Văn Phương- Trưởng khoa Dược-VTTBYT.
Số điện thoại: 0979.020.343. Email: cvkhoaduocty@gmail.com.
  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Khoa Dược-VTTBYT, TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang. Đồng thời, đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam scan báo giá qua địa email: cvkhoaduocty@gmail.com.
  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h ngày 24 tháng 03 năm 2024 đến trước 08h ngày 04 tháng 04 năm 2024.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày báo giá có hiệu lực.

II.Nội dung yêu cầu báo giá:

  1. Danh mục thiết bị y tế: Chi tiết theo biểu mẫu đính kèm.
  2. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế, hàng hóa: Tại kho khoa Dược-VTTTBYT, Trung tâm Y tế huyện Tân Yên
, TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang.
  1. Thời gian giao hàng dự kiến: Kể từ ngày nhận được dự trù ( yêu cầu) của Trung tâm
  2. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:

Tạm ứng: Không.
Thanh toán: Trong vòng 90 ngày, sau khi hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên; Hoá đơn giá trị gia tăng (VAT), bên bán cung cấp đầy đủ các chứng từ thanh toán theo quy định của Nhà nước.
  1. Các thông tin khác ( nếu có): Tài liệu mô tả thông số kỹ thuật, catalog… của các sản phẩm tham gia chào giá kèm theo.

Trung tâm Y tế huyện Tân Yên trân trọng thông báo và kính mời Quý công ty quan tâm gửi bảo giá.

Nơi nhận:
  • Cổng TT TTYT Tân Yên;
  • Lưu: VT, DVT.
GIÁM ĐỐC
 
 
  đã ký
 
Nguyễn Văn Hoàn

GIÁM ĐỐC


 
BẢNG MÔ TẢ ĐÍNH KÈM
 

A.Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật:

 
STT Tên vật tư Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ
thuật
Đơn vị Số lượng
1 Hóa chất Tính năng: Hóa chất xét nghiệm dùng cho ml 1.500
  dùng cho xét xét nghiệm ALT    
  nghiệm ALT Dải tuyến tính: 8-800 U/L    
    Phương pháp IFFC    
    Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ):    
    Tris buffer ( pH 7.4 ): 125 mM    
    D-LDH < 3500 U/L
L-Alanine: 624 mM
   
    Chất không hoạt tính, chất bảo quản    
    Thuốc thử 2 ( R2 ) : NADH : 1.4 mM    
    a-Ketoglutarate: 75 mM    
    Chất không hoạt tính, chất bảo quản.    
    TCCL: ISO 13485;    
2 Hóa chất Tính năng: Hóa chất xét nghiệm dùng cho ml 160
  dùng cho xét xét nghiệm Amylase IFCC    
  nghiệm Dải đo: Serum: 3.1-2044 IU/L, Urine: 1.6-    
  Amylase 5308 IU/L    
    Phương pháp: IFCC    
    Thành phần :    
    Thuốc thử 1 ( R1 ):    
    PIPES, pH 7.0    134 mM    
    MgCL2   12.5mM    
    Glucosidase >7.5 KU    
    Chất không hoạt tính, chất bảo quản    
    Thuốc thử 2( R2):    
    EPS 8 mM    
    Chất không hoạt tính, chất bảo quản    
    TCCL: ISO 13485;    
3 Hóa chất Tính năng: Hóa chất xét nghiệm dùng cho ml 1.750
  dùng cho xét xét nghiệm AST    
  nghiệm AST Dải tuyến tính: 6-800 U/L    
    Phương pháp: IFFC    
    Thành phần : Thuốc thử 1 (R1):    
    Tris buffer (pH 7.8):   193 mM    
    MDH: > 1000 U/L D-LDH: > 1000 U/L    

 
    L-aspartate: 360 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản Thuốc thử 2 (R2):
NADH: 1.7 mM
α-ketoglutarate: 90 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản TCCL: ISO 13485;
   
4 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium Tính năng: Hóa chất xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Calcium
Dải đo: Serum: 0.01-17 mg/dL, Urine: 0.08-38 mg/dL
Phương pháp: Arsenazo Thành phần :
MES buffer (pH 6.5):   20mM Arsenazo III:    0.3 mM
Chất bảo quản, chất không hoạt tính.
TCCL: ISO 13485;
ml 120
5 Chất chuẩn MID điện giải Tính năng: Dung dịch dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên máy sinh hóa AU
Để xác định định lượng nồng độ Na+, K+, và Cl- trong huyết thanh và nước tiểu người. Thành phần thuốc thử: Dung dịch có chứa
4.3 mmol/L Na+, 0.13 mmol/L K+, 3.1 mmol/L Cl- và chất bảo quản
TCCL: ISO13485
ml 40.000
6 Chất đệm điện giải Tính năng: Dung dịch đệm dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên máy sinh hóa AU
Thành phần thuốc thử : Dung dịch có chứa
0.1 mol/L Triethanolamine và chất bảo TCCL: ISO13485
ml 8.000
7 Chất tham chiếu điện giải Tính năng: Dung dịch tham chiếu dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải trên máy sinh hóa AU. Để xác định định lượng nồng độ Na +, K + và Cl- trong huyết thanh và nước tiểu người.
Thành phần thuốc thử : Dung dịch có chứa
1.00 mol/L Potassium Chloride và chất bảo quản.
TCCL: ISO13485
ml 4.000

 
8 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol Tính năng: Hóa chất xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Chloesterol
Dải đo: 1.25-701 mg/dL Phương pháp: CHOD-PAD Thành phần :
4-Chlorophenol 0.34 mM
4-Aminoantipyrine 0.34 mM Cholesterol esterase (CHE) ≥ 1000 U/L
Cholesterol oxidase (CHOD) ≥ 1000 U/L Peroxidase (POD) ≥ 1500 U/L
TCCL: ISO 13485;
ml 450
9 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần Tính năng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Total
Dải đo: 0.02-30.3 mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần :
Thuốc thử 1 (R1):
DPD : 2.2 mM
Chất hoạt động bề mặt
Thuốc thử2 (RB): HCl : 120 mM TCCL: ISO 13485.
ml 420
10 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp Tính năng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin Direct
Dải tuyến tính: 0.04 -10 mg/dL. Phương pháp: DPD
Thành phần : Thuốc thử 1 ( R1 ): DPD : 0.1 mM HCl : 300 mM
Chất hoạt động bề mặt Thuốc thử 2( R2): HCl : 300 mM
Chất hoạt động bề mặt
TCCL: ISO 13485.
ml 420

 
11 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose Tính năng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Dải đo: Serum: 0.4-611 mg/dL, Urine: 0.8- 1115 mg/dL,
CSF: 0.8-448 mg/dL.
Phương pháp: Enzyme hexokinase Thành phần:
Thuốc thử 1 (R1)
Tris base, pH 7.8: 156 mM
MgSO4 14 mM
NAD 3.2 mM
ATP 3.1 mM
Chất không phản ứng và chất bảo quản Thuốc thử 2 (R2)
Tris Base 500 mM MgSO4 25 mM
Hexokinase >20000 U/L
G6PDH >22000 U/L
Chất không phản ứng và chất bảo quản TCCL: ISO 13485;
ml 480
12 Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động Tính năng: Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động. Trong suốt không có hạt vật chất nhìn thấy
Thành phần: Dung dịch nước có chứa NaOH, muối hữu cơ và chất bảo quản. Nitrilotriacetic Axit Trisodium Salt Monohydrate < 2%
Sodium Hydroxide < 5% 2-Ethoxyethanol < 2%
TCCL: ISO 13485
lít 20.000
13 Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL- Cholesterol Tính năng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol
Dải tuyến tính: 0.00-180 mg/dL: Thành phần :
Thuốc thử (R1):
Anti-human-β-Lipoprotein antibody : Cholesterol Esterase                                               0.8 IU/ml
Cholesterol Oxidase                4.4 IU/ml Peroxidase                            1.7
IU/ml
Ascorbate Oxidase                            2.0
IU/ml
Good’s buffer pH=7.0                       30
mmol/L
N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5- dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS): 0.20
ml 144

 
    mmol/L
4-aminoantipyrine                          0.67
mmol/L
Chất bảo quản và chất không phản ứng TCCL: ISO 13485;
   
14 Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL- Cholesterol Tính năng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol
Dải tuyến tính: 0.08-300.0 mg/dL: Phương pháp: immunosuppression Thành phần:
Good’s Buffer (pH 6.8) 25 mmol/L
4-AMP: 0.8 mmol/L
Cholesterol Oxidase (CHO): 3.7 ΙU/mL Cholesterol Esterase (CHE): 3.7 IU/mL Peroxidase(POD): 4.9 IU/mL
Catalase: 743 IU/mL
Chất không phản ứng và chất bảo quản TCCL: ISO 13485;
ml 144
15 Chất kiểm tra mức 1 cho các xét
nghiệm sinh hóa
Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu ml 30
16 Chất kiểm tra mức 2 cho các xét
nghiệm sinh hóa
Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu ml 30
17 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides Tính năng: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Dải tuyến tính: 4-1400 mg/dL Phương pháp: GPO-POD Thành phần :
Thuốc thử 1 ( R1 )
Tris buffer (pH: 6,8): 240 mM Peroxidase: > 5000 U/L Glycerokinase: > 1000 U/L Lipoprotein Lipase: > 15000 U/L ATP: 4.5 mM
Chất không hoạt tính, chất bảo quản Thuốc thử 2 ( R2 )
4- Aminoantipyrine < 15 mM GPO: > 55000 U/L
Chất không hoạt tính, chất bảo quản
TCCL: ISO 13485;
ml 750

 
 
Chú ý: Thông số kỹ thuật nêu trên là thông số kỹ thuật tham khảo. Các đơn vị báo giá có thể báo giá hàng hoá có đặc tính, tính năng và thông số kỹ thuật tương đương.
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Cung cấp hàng hóa đến khoa Dược-VTTBYT của Trung tâm y tế huyện Tân Yên, Bắc Giang.
Giá hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT và các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của Nhà nước. Hàng hóa được bàn giao, hướng dẫn sử dụng và nghiệm thu tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào khác.
 
MẪU BÁO GIÁ BÁO GIÁ
Kính gửi: Trung tâm Y tế huyện Tân Yên
 
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của.... [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi ... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau:
  1. Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan
 
 
 
STT
 
Danh mục thiết bị y tế (2)
Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật Tên thương mại, Model , Chủng loại vật tư, dụng
cụ, thiết bị y tế
Hãng, nước sản
xuất; hãng, nước chủ
sở hữu
 
GĐKLH
hoặc GPNK
 
Giá kê khai/ Giá niêm yết
 
Đơn giá(8) (VND)
 
 
Đơn vị tính
 
 
Số lượng
 
Thành tiền(11) (VND)
1 A                  
2 B                  
n                  
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
  1. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: .... ngày, kể từ ngày ... tháng ... năm  [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày ... tháng... năm. ..[ghi ngày ....tháng...năm. kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I - Yêu cầu báo giá].
  2. Chúng tôi cam kết:
    • Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
    • Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
    • Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
…., ngày.... tháng....năm....
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)
(Ký tên, đóng dấu (nếu có)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

BỆNH VIỆN: 0966.811.919

SỞ Y TẾ: 0967.721.919

* Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở y tế khi đã điện vào đường dây nóng của bệnh viện nhưng không được giải quyết