17:16 ICT Thứ hai, 25/10/2021

KHOA PHÒNG

THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn thấy giao diện mới của website bệnh viện thế nào?

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Phù hợp

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 18


Hôm nayHôm nay : 880

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 31193

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1155331

Trang nhất » Tài nguyên » Mẫu biểu

Danh mục kỹ thuật lần 2
TEN_DVKT DON_GIA
Thay băng, cắt chỉ vết mổ 55.000,00
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 335.000,00
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2.117.000,00
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2.366.000,00
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 58.000,00
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 58.000,00
Cắt polype trực tràng 915.000,00
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2.293.000,00
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 180.000,00
Cắt chỉ khâu giác mạc 30.000,00
Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.511.000,00
Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.465.000,00
Đặt sonde hậu môn 64.000,00
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 161.000,00
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 269.000,00
Chích áp xe phần mềm lớn 129.000,00
Nắn, bó bột cột sống 564.000,00
Nắn, bó bột trật khớp vai 279.000,00
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 269.000,00
Nắn, bó bộtgãy xương chậu 284.000,00
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 564.000,00
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 104.000,00
Nắn, bó bột trật khớp gối 219.000,00
Nắn, bó bột gẫy xương gót 104.000,00
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 219.000,00
Phẫu thuật cắt phanh môi 210.000,00
Phẫu thuật cắt phanh má 210.000,00
Cắt u lành dương vật 1.210.000,00
Cắt nang thừng tinh hai bên 1.797.000,00
Cắt polyp cổ tử cung 1.639.000,00
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 2.897.000,00
Đốt nhiệt họng hạt 61.000,00
Lấy dị vật hạ họng 37.000,00
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 110.000,00
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 189.000,00
Nhổ chân răng sữa 21.000,00
Cắt hẹp bao quy đầu 775.000,00
Mở rộng lỗ sáo 775.000,00
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.025.000,00
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.455.000,00
Chích rạch áp xe nhỏ 129.000,00
Cắt chỉ khâu da 30.000,00
Cắt chỉ khâu giác mạc 30.000,00
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 83.000,00
Thời gian máu chảy phương pháp Duke 11.000,00
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 187.000,00
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 531.000,00
Chụp Xquang khớp háng nghiêng 58.000,00
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 224.000,00
Nội soi Tai Mũi Họng 180.000,00
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 30.000,00
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 329.000,00
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 144.000,00
Siêu âm khớp (một vị trí) 30.000,00
Siêu âm màng phổi 30.000,00
Siêu âm ổ bụng 30.000,00
Siêu âm các tuyến nước bọt 30.000,00
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 30.000,00
Siêu âm hạch vùng cổ 30.000,00
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 30.000,00
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 30.000,00
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 30.000,00
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 30.000,00
Siêu âm tuyến giáp 30.000,00
Siêu âm tuyến vú hai bên 30.000,00
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3.120.000,00
Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.854.000,00
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.465.000,00
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 1.993.000,00
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2.293.000,00
Phẫu thuật mộng đơn thuần 712.000,00
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 775.000,00
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 280.000,00
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1.510.000,00
Sắc thuốc thang 10.000,00
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2.117.000,00
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 58.000,00
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 58.000,00
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 83.000,00
Chụp Xquang khớp thái dương hàm 58.000,00
Chụp Xquang ngực thẳng 58.000,00
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 20.000,00
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 83.000,00
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 20.000,00
Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.000,00
Chụp Xquang khung chậu thẳng 58.000,00
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 83.000,00
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 25.000,00
Định lượng HbA1c [Máu] 94.000,00
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25.000,00
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25.000,00
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 83.000,00
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 124.000,00
Cắt ruột thừa đơn thuần 2.116.000,00
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2.116.000,00
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1.160.000,00
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 769.000,00
Cắt u thành âm đạo 1.662.000,00
Bóc nang tuyến Bartholin 1.109.000,00
Cắt u vú lành tính 2.383.000,00
Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 45.200,00
Điều trị bằng tia hồng ngoại 38.200,00
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 70.000,00
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 189.000,00
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 567.000,00
Hút dịch khớp gối 89.000,00
Lấy calci kết mạc 25.300,00
Lấy dị vật giác mạc sâu 270.000,00
Lấy dị vật kết mạc 52.000,00
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 287.000,00
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 25.300,00
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 269.000,00
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 194.000,00
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 155.000,00
Định lượng Glucose [Máu] 20.000,00
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 83.000,00
Định lượng Creatinin (máu) 20.000,00
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 269.000,00
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 590.000,00
Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 386.000,00
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 590.000,00
Định lượng Protein toàn phần [Máu] 20.000,00
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 25.000,00
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 34.000,00
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 34.000,00
Định nhóm máu tại giường 34.000,00
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 20.000,00
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 20.000,00
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 25.000,00
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 35.000,00
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 35.000,00
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 35.000,00
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 11.000,00
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 22.000,00
Chụp Xquang Blondeau 58.000,00
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 58.000,00
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 108.000,00
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 83.000,00
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 83.000,00
Định lượng Urê máu [Máu] 20.000,00
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 83.000,00
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 58.000,00
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 83.000,00
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 83.000,00
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 83.000,00
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 83.000,00
Chụp Xquang hàm chếch một bên 58.000,00
Chụp Xquang Hirtz 58.000,00
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 269.000,00
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 30.000,00
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 30.000,00
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 30.000,00
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 30.000,00
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 30.000,00
Điện tim thường 35.000,00
Nối gân duỗi 2.369.000,00
Nhổ răng sữa 21.000,00
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2.465.000,00
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 2.813.000,00
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 2.813.000,00
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 3.132.000,00
Đặt nội khí quản 511.000,00
Đặt ống thông dạ dày 69.500,00
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 30.000,00
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 66.000,00
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 66.000,00
Chọc hút dịch vành tai 32.000,00
Điện châm 71.000,00
Siêu âm tử cung phần phụ 30.000,00
Điều trị bằng các dòng điện xung 35.200,00
Điều trị bằng từ trường 32.200,00
Định lượng Acid Uric [Máu] 20.000,00
Định lượng Albumin [Máu] 20.000,00
Đo hoạt độ Amylase [Máu] 20.000,00
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 32.000,00
Thông tiểu 69.500,00
Bơm thông lệ đạo 49.500,00
Thủy châm 47.000,00
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 200.000,00
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 47.000,00
Thay băng, cắt chỉ vết mổ 70.000,00
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3.132.000,00
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3.132.000,00
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 47.000,00
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 10.000,00
Máu lắng (bằng máy tự động) 30.000,00
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 15.000,00
Lấy dị vật kết mạc 52.000,00
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 161.000,00
Lấy dị vật tai 50.000,00
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 20.000,00
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 775.000,00
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 320.000,00
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2.190.000,00
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3.384.000,00
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 269.000,00
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 269.000,00
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 339.000,00
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 269.000,00
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 269.000,00
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 269.000,00
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 269.000,00
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 194.000,00
Nắn, bó bột trật khớp háng 654.000,00
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 604.000,00
Nắn, bó bột trật khớp gối 219.000,00
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 339.000,00
Nắn, bó bột gãy mâm chày 269.000,00
Hút dịch khớp cổ tay 89.000,00
Hút dịch khớp khuỷu 89.000,00
Hút dịch khớp cổ chân 89.000,00
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 2.813.000,00
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 2.813.000,00
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3.132.000,00
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3.132.000,00
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3.132.000,00
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 3.132.000,00
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3.132.000,00
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3.132.000,00
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2.369.000,00
Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2.369.000,00
Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 2.369.000,00
Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 2.369.000,00
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 983.000,00
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.120.000,00
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 6.682.000,00
Khâu tử cung do nạo thủng 2.304.000,00
Khâu vết rách vành tai 150.000,00
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.639.000,00
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 306.000,00
Cắt u thành âm đạo 1.662.000,00
Lấy dị vật âm đạo 432.000,00
Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.511.000,00
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 625.000,00
Nạo hút thai trứng 524.000,00
Dẫn lưu cùng đồ Douglas 671.000,00
Chọc dò túi cùng Douglas 223.000,00
Chích áp xe vú 162.000,00
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 328.000,00
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 208.000,00
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 328.000,00
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 1.749.000,00
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.392.000,00
Khâu da mi đơn giản 655.000,00
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 208.000,00
Bóc nhân xơ vú 819.000,00
Phẫu thuật cắt u thành bụng 1.210.000,00
Khâu phục hồi bờ mi 482.000,00
Cắt u xương sụn lành tính 3.152.000,00
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 35.000,00
Khâu vết thương thành bụng 1.210.000,00
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2.225.000,00
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3.391.000,00
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2.293.000,00
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 154.000,00
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 154.000,00
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 3.533.000,00
Cắt các u nang mang 1.082.000,00
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2.293.000,00
Nắn sai khớp thái dương hàm 89.500,00
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 280.000,00
Chọc dò dịch màng phổi 109.000,00
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 104.000,00
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 3.585.000,00
Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 3.365.000,00
Lấy dị vật họng miệng 37.000,00
Lấy dị vật hạ họng 37.000,00
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 742.000,00
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 564.000,00
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3.132.000,00
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.225.000,00
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1.245.000,00
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 671.000,00
Forceps 621.000,00
Giác hút 621.000,00
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.391.000,00
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.195.000,00
Chích áp xe tầng sinh môn 692.000,00
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 2.876.000,00
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.465.000,00
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 2.751.000,00
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2.117.000,00
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1.511.000,00
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 1.210.000,00
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 1.749.000,00
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 1.778.000,00
Cắt các u lành vùng cổ 2.100.000,00
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1.082.000,00
Bơm rửa lệ đạo 29.000,00
Cắt chỉ khâu kết mạc 30.000,00
Rửa cùng đồ 30.000,00
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 737.000,00
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1.490.000,00
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1.993.000,00
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.132.000,00
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 731.000,00
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.804.000,00
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 2.969.000,00
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 2.813.000,00
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 1.778.000,00
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 234.000,00
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2.025.000,00
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.366.000,00
Cắt mạc nối lớn 3.845.000,00
Cắt bỏ u mạc nối lớn 3.845.000,00
Chụp Xquang tại giường 58.000,00
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2.117.000,00
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2.117.000,00
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 4.813.000,00
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 159.000,00
Rửa dạ dày cấp cứu 61.500,00
Chọc dò ổ bụng cấp cứu 109.000,00
Rửa bàng quang lấy máu cục 141.000,00
Nội soi trực tràng ống mềm 144.000,00
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 144.000,00
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2.465.000,00
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.011.000,00
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 65.000,00
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 95.000,00
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 80.000,00
Khám Lao 15.000,00
Khám Da liễu 15.000,00
Khám Ngoại 15.000,00
Khám Bỏng 15.000,00
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 135.000,00
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 135.000,00
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 50.000,00
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 115.000,00
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 80.000,00
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 65.000,00
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 95.000,00
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 154.000,00
Khám Nội 15.000,00
Khám tâm thần 15.000,00
Khám YHCT 15.000,00
Khám Ung bướu 15.000,00
Khám Mắt 15.000,00
Khám Tai mũi họng 15.000,00
Khám Nhi 15.000,00
 
Thông tin chi tiết
Tên file:
Danh mục kỹ thuật lần 2
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
N/A
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Tài nguyên » Mẫu biểu
Gửi lên:
28/11/2017 08:53
Cập nhật:
05/10/2018 10:32
Người gửi:
admin_bvdk
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
37.15 KB
Đã xem:
460
Đã tải về:
0
Đã thảo luận:
0
Tải về
Từ site Bệnh viện đa khoa huyện tân yên:
Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File
 

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

BỆNH VIỆN: 0966.811.919

SỞ Y TẾ: 0967.721.919

* Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở y tế khi đã điện vào đường dây nóng của bệnh viện nhưng không được giải quyết

HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG