03:47 ICT Thứ hai, 27/05/2024

KHOA PHÒNG

THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 266

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 39302

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2820500

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn thấy giao diện mới của website bệnh viện thế nào?

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Phù hợp

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức - Sự kiện

Thư mời báo giá (CV số 85)

Thứ hai - 29/01/2024 10:45
SỞ Y TẾ BẮC GIANG
TRUNG TÂM Y TẾ TÂN YÊN

Số: 85 /TTYT-DVT
V/v mời báo giá hàng hóa số
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tân Yên, ngày 26 tháng 01 năm 2024
 
 
 
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam.
 
Trung tâm y tế huyện Tân Yên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật kết hợp xương năm 2024 với nội dung cụ thể như sau:

I.Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá

  1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm y tế huyện Tân Yên Địa chỉ: TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang.
  2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Ds Nguyễn Văn Phương- Trưởng khoa Dược-VTTBYT.
Số điện thoại: 0979.020.343. Email: cvkhoaduocty@gmail.com.
  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Khoa Dược-VTTBYT, TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang. Đồng thời, đề nghị các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam scan báo giá qua địa email: cvkhoaduocty@gmail.com.
  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h ngày 27 tháng 01 năm 2024 đến trước 08h ngày 07 tháng 02 năm 2024.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 180 ngày, kể từ ngày báo giá có hiệu lực

II.Nội dung yêu cầu báo giá:

  1. Danh mục thiết bị y tế: Chi tiết theo biểu mẫu đính kèm.
  2. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế, hàng hóa: Tại kho khoa Dược-VTTTBYT, Trung tâm Y tế huyện Tân Yên , TT Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang.
  3. Thời gian giao hàng dự kiến: Kể từ ngày nhận được dự trù ( yêu cầu) của Trung tâm
  4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Tạm ứng: Không.

Thanh toán: Trong vòng 90 ngày, sau khi hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên; Hoá đơn giá trị gia tăng (VAT), bên bán cung cấp đầy đủ các chứng từ thanh toán theo quy định của Nhà nước.
  1. Các thông tin khác ( nếu có): Tài liệu mô tả thông số kỹ thuật, catalog… của các sản phẩm tham gia chào giá kèm theo.
Trung tâm Y tế huyện Tân Yên trân trọng thông báo và kính mời Quý công ty quan tâm gửi bảo giá.
 
Nơi nhận:
  • Như trên;
  • Cổng thông tin điện tử TTYT Tân Yên;
  • Lưu: VT, DVT.
GIÁM ĐỐC


đã ký
 
 
 
 
Nguyễn Văn Hoàn

BẢNG MÔ TẢ ĐÍNH KÈM

 
  1. Tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật:
STT Tên vật tư Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và
các thông tin liên quan về kỹ thuật
Đơn vị Số
lượng
1 Nẹp bản hẹp 7 lỗ Nẹp nén thân xương chày, 7 lỗ thắng, lỗ vít nén, thích hợp vít xương cứng 4.5mm, có từ 4 lỗ đến 16 lỗ, được
làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cái 15
2 Nẹp bản nhỏ cẳng tay 7 lỗ Nẹp ép nén xương cánh tay, 7 lỗ thẳng, lỗ vít nén,
thích hợp vít xương cứng 3.5mm, có từ 4 lỗ đến 14 lỗ, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cái 15
3 Nẹp bản nhỏ cẳng tay 6 lỗ Nẹp ép nén xương cánh tay, 6 lỗ thẳng, lỗ vít nén, thích hợp vít xương cứng 3.5mm, có từ 4 lỗ đến 14 lỗ,
được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cái 20
4 Nẹp xương đùi 8 lỗ Nẹp nén thân xương đùi, 8 lỗ thẳng , lỗ vít nén, thích hợp vít xương cứng 4.5mm, có từ 4 lỗ đến 16 lỗ, được
làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cái 10
5 Nẹp xương đùi 10 lỗ Nẹp nén thân xương đùi, 10 lỗ thẳng, lỗ vít nén, thích hợp vít xương cứng 4.5mm, có từ 4 lỗ đến 16 lỗ, được
làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cái 10
6 Nẹp lòng máng 6 lỗ Nẹp 1/3 lòng máng xương cẳng tay, 6 lỗ thẳng, thích
hợp vít xương cứng 3.5mm, có từ 4 lỗ đến 12 lỗ, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cái 20
7 Nẹp lòng máng 7 lỗ Nẹp 1/3 lòng máng xương cẳng tay, 7 lỗ thẳng, thích
hợp vít xương cứng 3.5mm, có từ 4 lỗ đến 12 lỗ, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cái 15
 
8
Nẹp chữ T nhỏ,6 lỗ, cẳng tay vis 3.5mm Nẹp xương quay chữ T, 3 lỗ đầu, 6 lỗ thân, thích hợp
vít xương cứng 3,5mm, có từ 3 lỗ đến 8 lỗ, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
5
9 Nẹp chữ T nhỏ
5 lỗ cho vít 2.0mm
Nẹp chữ T nhỏ, 2 lỗ đầu, 4 lỗ thân thẳng Nẹp chữ T
nhỏ, 2 lỗ đầu, 4 lỗ thân thẳng liên hoàn, linh họat với vít 1.5mm, 2.0mm, , được làm vật liệu: TITANIUM.
Cái 5
10 Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít
2.0mm
Nẹp mặt 4 lỗ thẳng liên hoàn, linh họat với vít 1.5mm, 2.0mm, được làm vật liệu: TITANIUM. Cái 10
11 Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít
2.0mm
Nẹp mặt Mandible 6 lỗ thẳng liên hoàn, linh họat với vít 1.5mm, 2.0mm, được làm vật liệu: TITANIUM. Cái 5
12 Vít xương cứng 2.0mm x
12mm titan
Vít xương 2.0mm dài 10mm, bước ren xoắn, mũ vít hình chéo, chiều dài linh hoạt 04mm đến 16mm, được
làm vật liệu: TITANIUM.
Cái 30
13 Vít xương cứng
2.0mm x 15mm titan
Vít xương 2.0mm dài 15mm, bước ren xoẵn mũ vít
hình chéo, chiều dài linh hoạt 04mm đến 16mm, được làm vật liệu: TITANIUM.
Cái 30
14 Vít xương cứng Vít xương 2,0mm dài 14mm, bước ren xoẵn, mũ vít Cái 50

 
  1.5mm x 12 mm titan hình chéo, chiều dài linh hoạt 04mm đến 16mm, được làm vật liệu: TITANIUM. Đạt tiêu chuẩn: ISO
13485:2016, ISO 9001:2015, CE, FDA
   
 
15
Vít xương cứng
3.5mm x 14mm
Vít xương cứng, đường kính 3,5mm, dài 14mm, bước ren xoắn Cortex screw 20TPI, đầu vít tự khoan, chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 60mm, được làm vật liệu:
Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
0
 
16
Vít xương cứng
3.5mm x 16mm
Vít xương cứng, đường kính 3,5mm, dài 16mm, bước ren xoắn Cortex screw 20TPI, đầu vít tự khoan chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 60mm, được làm vật liệu:
Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
100
 
17
Vít xương cứng
3.5 mmx 18mm
Vít xương cứng, đường kính 3,5mm, dài 18mm, bước ren xoắn Cortex screw 20TPI, đầu vít tự khoan, chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 60mm, được làm vật liệu:
Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
200
 
18
Vít xương cứng
3.5mm x 20mm
Vít xương cứng, đường kính 3,5mm, dài 20mm, bước ren xoắn Cortex screw 20TPI, đầu vít tự khoan, chiều
dài linh hoạt từ 12mm đến 60mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
50
 
19
Vít xương cứng
3.5mm x 22mm
Vít xương cứng, đường kính 3,5mm, dài 22mm, bước ren xoắn Cortex screw 20TPI, đầu vít tự khoan, chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 60mm, được làm vật liệu:
Thép không gỉ SS316L
 
Cái
 
100
 
20
Vít xương cứng
3.5 mmm x 24mm
Vít xương cứng, đường kính 3,5mm, dài 24mm, bước ren xoắn Cortex screw 20TPI, đầu vít tự khoan, chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 60mm, được làm vật liệu:
Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
100
 
21
Vít xương cứng
3.5mm x 26mm
Vít xương cứng, đường kính 3.5mm, dài 26mm, bước ren xoắn Cortex screw 20TPI, đầu vít tự khoan, chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 60mm, được làm vật liệu:
Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
50
 
22
Vít xương cứng
3.5mm x 28mm
Vít xương cứng, đường kính 3.5mm, dài 28mm, bước ren xoắn Cortex screw 20TPI, đầu vít tự khoan chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 60mm, được làm vật liệu:
Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
50
 
23
Vít xương cứng
4.5mm x 24mm
Vít xương cứng, đường kính 4.5mm, dài 24mm, bước ren xoắn Cortex screw, đầu vít tự khoan chiều dài linh
hoạt từ 12mm đến 80mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
0
 
24
Vít xương cứng
4.5mm x 26mm
Vít xương cứng, đường kính 4.5mm, dài 26mm, bước ren xoắn Cortex screw, đầu vít tự khoan chiều dài linh
hoạt từ 12mm đến 80mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
30
 
25
Vít xương cứng
4.5 mm x 28mm
Vít xương cứng, đường kính 4.5mm, dài 28mm, bước ren xoắn Cortex screw, đầu vít tự khoan chiều dài linh
hoạt từ 12mm đến 80mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
30

 
 
26
Vít xương cứng
4.5mm x 30mm
Vít xương cứng, đường kính 4.5mm, dài 30mm, bước ren xoắn Cortex screw, đầu vít tự khoan chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 80mm, được làm vật liệu: Thép
không gỉ SS316L.
 
Cái
 
50
 
27
Vít xương cứng
4.5 mm x 32mm
Vít xương cứng, đường kính 4.5mm, dài 32mm, bước ren xoắn Cortex screw, đầu vít tự khoan chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 80mm, được làm vật liệu: Thép
không gỉ SS316L.
 
Cái
 
100
 
28
Vít xương cứng
4.5mm x 34mm
Vít xương cứng, đường kính 4.5mm, dài 34mm, bước ren xoắn Cortex screw, đầu vít tự khoan chiều dài linh
hoạt từ 12mm đến 80mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
 
Cái
 
150
 
29
Vít xương cứng
4.5mm x 36mm
Vít xương cứng, đường kính 4,5mm, dài 36mm, bước ren xoắn Cortex screw, đầu vít tự khoan chiều dài linh hoạt từ 12mm đến 80mm, được làm vật liệu: Thép
không gỉ SS316L.
 
Cái
 
100
30 Mũi khoan 1.7mm Mũi khoan, đương kính 1.7mm, chiều dài làm việc
150mm, đầu mũi khoan xoắn kết nối linh hoạt với khoan, được làm vật liệu: Thép không gỉ.
Cái 3
31 Mũi khoan 1.2 mm Mũi khoan, đương kính 1.2mm, chiều dài làm việc
150mm, đầu mũi khoan xoắn, kết nối linh hoạt với khoan, được làm vật liệu: Thép không gỉ.
Cái 3
32 Mũi khoan 2.5mm Mũi khoan, đương kính 2.5mm, chiều dài làm việc 150mm, đầu mũi khoan xoắn, kết nối linh hoạt với
khoan, được làm vật liệu: Thép không gỉ.
Cái 10
33 Mũi khoan 2.7mm Mũi khoan, đương kính 2.7mm, chiều dài làm việc 150mm, đầu mũi khoan xoắn, kết nối linh hoạt với
khoan , được làm vật liệu: Thép không gỉ.
Cái 10
34 Mũi khoan 3.5mm Mũi khoan, đương kính 3.5mm, chiều dài làm việc 150mm, đầu mũi khoan xoắn, kết nối linh hoạt với
khoan, được làm vật liệu: Thép không gỉ.
Cái 10
35 Chỉ thép 0.9 mm Đường kính từ 16 SWG đến 30 SWG. Chiều dài
tương ứng: 1 mét / cuộn, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cuộn/ 1 mét 5
36 Chỉ thép 1.0 mm Đường kính từ 16 SWG đến 30 SWG. Chiều dài
tương ứng: 1 mét / cuộn, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.
Cuộn/ 1 mét 5
 
37
Đinh Kirschner. size 1,2mm, dài
300mm
Đinh Kirschner, đường kính 1.2mm đến 3.0mm, chiều dài từ 100mm đến 300mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.  
Cái
 
10
 
38
Đinh Kirschner. size 1,4mm, dài
300mm
Đinh Kirschner, đường kính 1.4mm đến 3.0mm, chiều dài từ 100mm đến 300mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.  
Cái
 
20
39 Đinh Đinh Kirschner, đường kính 1.6mm đến 3.0mm, chiều Cái 10

 
  Kirschner. size 1,6mm, dài
300mm
dài từ 100mm đến 300mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.    
 
40
Đinh Kirschner. size 1,8mm, dài
300mm
Đinh Kirschner, đường kính 1.8mm đến 3.0mm, chiều dài từ 100mm đến 300mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.  
Cái
 
20
 
41
Đinh Kirschner. size 2.0mm, dài
300mm
Đinh Kirschner, đường kính 2.0mm đến 3.0mm, chiều dài từ 100mm đến 300mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.  
Cái
 
10
 
42
Đinh Kirschner. size
2.2 mm, dài 300mm
Đinh Kirschner, đường kính 2.0mm đến 3.0mm, chiều dài từ 100mm đến 300mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.  
Cái
 
10
 
43
Đinh Kirschner. size
2.4mm, dài 300mm
Đinh Kirschner, đường kính 2.0mm đến 3.0mm, chiều dài từ 100mm đến 300mm, được làm vật liệu: Thép không gỉ SS316L.  
Cái
 
20
Tổng: 43 khoản
  1. Địa điểm cung cấp; Các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, bảo quản thiết bị y tế: Cung cấp hàng hóa đến khoa Dược-VTTBYT của Trung tâm y tế huyện Tân Yên, Bắc Giang.
Giá hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT và các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của Nhà nước. Hàng hóa được bàn giao, hướng dẫn sử dụng và nghiệm thu tại Trung tâm Y tế huyện Tân Yên mà Chủ đầu tư không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào khác.

 
MẪU BÁO GIÁ
Áp dụng đối với gói thầu mua sắm vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật kết hợp xương năm 2024
BÁO GIÁ(1)
Kính gửi: Trung tâm Y tế huyện Tân Yên
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của.... [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi....[ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau:
  1. Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan
 
 
 
STT
 
Danh
mục thiết bị y tế (2)
 
Ký, mã, nhãn hiệu, model, hãng sản xuất(3)
 
 
HS(4)
 
Năm sản xuất(5)
 
 
Xuất xứ(6)
 
Số
lượng/ khối
lượng(7)
 
Đơn giá(8)
(VND)
Chi phí cho các dịch vụ liên
quan(9) (VNĐ)
Thuế, phí, lệ phí (nếu có)(10)
(VND)
 
Thành tiền(11) (VND)
1 Thiết bị A                  
2 Thiết bị B                  
n                  
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
  1. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: .... ngày, kể từ ngày ... tháng ... năm ... [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày ... tháng... năm. ..[ghi ngày
....tháng...năm... kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I - Yêu cầu báo giá].
  1. Chúng tôi cam kết:
    • Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
    • Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
    • Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
 
…., ngày.... tháng....năm....

Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)

(Ký tên, đóng dấu (nếu có)

 

Ghi chú:

  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này. Trường hợp yêu cầu gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư theo hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, hãng sản xuát, nhà cung cấp không phải ký tên, đóng dấu theo yêu cầu tại ghi chú 12.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế.
  5. , (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y
tế.
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng,
khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
  1. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.
  2. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.
  3. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.
  4. Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.
Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.
  1. Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
Trường hợp áp dụng cách thức gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Trường hợp liên danh, các thành viên thống nhất cử một đại diện thay mặt liên danh nộp báo giá trên Hệ thống. Trong trường hợp này, thành viên đại diện liên danh truy cập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng chứng thư số cấp cho nhà thầu của mình để gửi báo giá. Việc điền các thông tin và nộp Báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

BỆNH VIỆN: 0966.811.919

SỞ Y TẾ: 0967.721.919

* Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở y tế khi đã điện vào đường dây nóng của bệnh viện nhưng không được giải quyết