16:41 ICT Thứ ba, 27/07/2021

KHOA PHÒNG

LIÊN KẾT WEBSITE

Cổng thông tin Bộ y tế
Trang tin Bộ trưởng bộ y tế
Sở Y tế
Tuyển dụng

THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

THĂM DÒ Ý KIẾN

Bạn thấy giao diện mới của website bệnh viện thế nào?

Rất đẹp

Đẹp

Bình thường

Phù hợp

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 45

Máy chủ tìm kiếm : 38

Khách viếng thăm : 7


Hôm nayHôm nay : 1505

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 50657

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1010562

Trang nhất » Khoa phòng » KHOA XÉT NGHIỆM

Quang cao giua trang

Bảng giá dịch vụ xét nghiệm

Thứ sáu - 05/10/2018 10:41
STT MÃ DỊCH VỤ TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ KHOA
  Xét nghiệm
1 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 65.500  
2 24.0060.1627 Chlamydia test nhanh 69.000  
3 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21.200  
4 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 21.200  
5 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21.200  
6 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21.200  
7 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.700  
8 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 21.200  
9 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.500  
10 22.0013.1242 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 100.000 Huyết học
11 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] 21.200  
12 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21.200  
13 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu] 99.600  
14 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.500  
15 23.0112.1506 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.500  
16 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21.200  
17 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.500  
18 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21.200  
19 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38.000  
20 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38.000  
21 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30.200 Huyết học
22 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 38.000  
23 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21.200  
24 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21.200  
25 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21.200  
26 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 40.200  
27 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi 40.200  
28 23.0234.1510 Đường máu mao mạch 16.310 Hóa sinh
29 24.0155.1696 HAV Ab test nhanh 115.000  
30 24.0127.1643 HBcAb test nhanh 57.500  
31 24.0133.1643 HBeAb test nhanh 57.500  
32 24.0130.1645 HBeAg test nhanh 57.500  
33 24.0122.1643 HBsAb test nhanh 57.500  
34 24.0163.1696 HEV Ab test nhanh 115.000  
35 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) 33.600  
36 22.0142.1304 Máu lắng băng phương pháp thủ công 22.400 Xét nghiệm
37 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 31.000  
38 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 28.000  
39 24.0263.1665 Soi trực tiếp tìm hồng cầu bạch cầu trong phân 36.800  
40 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 40.200  
41 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu 33.600  
42 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu 35.800  
43 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37.100  
44 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 44.800  
45 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39.200  
46 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.300  
47 22.9000.1349 Thời gian máu đông 12.300 Xét nghiệm
48 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61.600 Huyết học lâm sàng
49 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 39.200 Xét nghiệm
50 24.0318.1674 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 40.200  
51 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi 40.200  
52 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung 40.200  
53 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi 40.200  
54 24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 40.200  
55 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12.300  
56 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 23.300  
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

BỆNH VIỆN: 0966.811.919

SỞ Y TẾ: 0967.721.919

* Lưu ý: Chỉ điện thoại vào đường dây nóng của Sở y tế khi đã điện vào đường dây nóng của bệnh viện nhưng không được giải quyết

HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG